Hiển thị tất cả 45 kết quả

Rổ nhựa

Rổ nhựa

Rổ bông 300 – 6409

MSP: 6409

Kích thước: Φ 30 x C 10 (cm)

Trọng lượng: 0,078 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ bông 320 – 6410

MSP: 6410

Kích thước: Φ 32 x C 15 (cm)

Trọng lượng: 0,102 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ bông 360 – 6411

MSP: 6411

Kích thước: Φ 36 x C 16 (cm)

Trọng lượng: 0,17 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ gạo chân 3T6 – 6494

MSP: 6496

Kích thước: Φ 36 x C 14 (cm)

Trọng lượng: 0,15 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ tròn 2T4 – 3804

MSP: 3804

Kích thước: Φ 24 x C 7.3 (cm)

Trọng lượng: 0,062 kg

Quy cách đóng gói: 200 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ V 5T0 – 8904

MSP: 8904

Kích thước: D 50 x R 46.5 x C 8 (cm)

Trọng lượng: 0.318 kg

Quy cách đóng gói: 15 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ vuông 160 – 6406

MSP: 6406

Kích thước: D 18 x R 12.5 x C 5.5 (cm)

Trọng lượng: 0.022 kg

Quy cách đóng gói: 500 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ cải 420 – 6414

MSP: 6414

Kích thước: Φ 42 x C 14 (cm)

Trọng lượng: 0.212 kg

Quy cách đóng gói: 50 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ cải 320 – 6405

MSP: 6405

Kích thước: Φ 32 x C 13 (cm)

Trọng lượng: 0,122 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ gạo chân 2T4 – 6492

MSP: 6492

Kích thước: Φ 24 x C 9 (cm)

Trọng lượng: 0,058 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ gạo chân 2T8 – 6493

MSP: 6493

Kích thước: Φ 28 x C 10 (cm)

Trọng lượng: 0,084 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ gạo chân 3T2 – 6495

MSP: 6495

Kích thước: Φ 32 x C 12 (cm)

Trọng lượng: 0,1199 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

RỔ GẠO CHÂN 3T6

MSP: 6494

Rổ nhựa

Rổ gạo chân 4T2 – 6556

MSP: 6556

Kích thước: Φ 42 x C 14.5 (cm)

Trọng lượng: 0,194 kg

Quy cách đóng gói: 50 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ gạo đại – 6557

MSP: 6557

Kích thước: Φ 45 x C 16 (cm)

Trọng lượng: 0,236 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ gạo lớn – 6404

MSP: 6404

Kích thước: Φ 38 x C 15 (cm)

Trọng lượng: 0,2 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ nhật tròn 3T4 – 7800

MSP: 7800

Kích thước: Φ 34 x C 10 (cm)

Trọng lượng: 0.126 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ gạo nhỏ – 6395

MSP: 6395

Kích thước: Φ 26 x C 10 (cm)

Trọng lượng: 0,085 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ gạo trung – 6402

MSP: 6402

Kích thước: Φ 29 x C 11 (cm)

Trọng lượng: 0,1 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ hàn 01 – 3811

MSP: 3811

Kích thước: Dài 23.2 x Rộng 16.5 x Cao 7 (cm)

Trọng lượng: 0.08 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ hàn 02 – 3812

MSP: 3812

Kích thước: Dài 27.5 x Rộng 19.3 x Cao 7.4 (cm)

Trọng lượng: 0.1 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ hàn 03 – 3813

MSP: 3813

Kích thước: Dài 32 x Rộng 21.5 x Cao 8 (cm)

Trọng lượng: 0.122 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ hàn 04 – 3814

MSP: 3814

Kích thước: Dài 37 x Rộng 25.5 x Cao 9 (cm)

Trọng lượng: 0.166 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ hàn 05 – 3815

MSP: 3815

Kích thước: Dài 41.5 x Rộng 29 x Cao 10 (cm)

Trọng lượng: 0.234 kg

Quy cách đóng gói: 50 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ hàn 06 – 3816

MSP: 3816

Kích thước: Dài 47 x Rộng 32.7 x Cao 11 (cm)

Trọng lượng: 0.342 kg

Quy cách đóng gói: 50 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ kiểu đan 6424 (lớn) – 6424

MSP: 6424

Kích thước: D 31 x R 31 x C 8.5 (cm)

Trọng lượng: 0.204 kg

Quy cách đóng gói: 50 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ kiểu đan 6422 (nhỏ) – 6422

MSP: 6422

Kích thước: D 23 x R 23 x C 7.3 (cm)

Trọng lượng: 0.1 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ kiểu đan 6423 (trung) – 6423

MSP: 6423

Kích thước: D 27 x R 27 x C 7.7 (cm)

Trọng lượng: 0.112 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ nhật 2T8 – 6525

MSP: 6525

Kích thước: D 29 x R 23 x C 8 (cm)

Trọng lượng: 0.084 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ nhật – 3801

MSP: 3801

Kích thước: Dài 15.5 x Rộng 11 x Cao 8.5 (cm)

Trọng lượng: 0.042 kg

Quy cách đóng gói: 200 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ nhật 3T2 – 6524

MSP: 6524

Kích thước: D 34 x R 27 x C 9 (cm)

Trọng lượng: 0.129 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ nhật 3T6 – 6523

MSP: 6523

Kích thước: D 38 x R 30 x C 10 (cm)

Trọng lượng: 0.178 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ tròn 2T0 – 3803

MSP: 3803

Kích thước: Φ 20 x C 6.5 (cm)

Trọng lượng: 0,048 kg

Quy cách đóng gói: 200 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ tròn 2T6 – 3805

MSP: 3805

Kích thước: Φ 26 x C 8.3 (cm)

Trọng lượng: 0,086 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ V 4T0 – 8901

MSP: 8901

Kích thước: D 40 x R 37 x C 5 (cm)

Trọng lượng: 0.18 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ V 4T4 – 8902

MSP: 8902

Kích thước: D 44 x R 40 x C 6.8 (cm)

Trọng lượng: 0.234 kg

Quy cách đóng gói: 50 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ V 4T7 – 8903

MSP: 8903

Kích thước: D 47 x R 43.5 x C 7.5 (cm)

Trọng lượng: 0.276 kg

Quy cách đóng gói: 30 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ VH 2T4 – 6548

MSP: 6548

Kích thước: Φ 24 x C 8.5 (cm)

Trọng lượng: 0,066 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ VH 2T8 – 6549

MSP: 6549

Kích thước: Φ 28 x C 9.5 (cm)

Trọng lượng: 0,086 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ VH 3T2 – 6550

MSP: 6550

Kích thước: Φ 32 x C 11.5 (cm)

Trọng lượng: 0,127 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ VH 3T6

MSP: 6551

Rổ nhựa

Rổ vuông (Số 1) – 6398

MSP: 6398

Kích thước: D 26.5 x R 19.5 x C 7.5 (cm)

Trọng lượng: 0.0666 kg

Quy cách đóng gói: 250 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ vuông (Số 2) – 6399

MSP: 6399

Kích thước: D 36 x R 27 x C 10 (cm)

Trọng lượng: 0.16 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ vuông (Số 3) – 6400

MSP: 6400

Kích thước: D 41 x R 30 x C 11 (cm)

Trọng lượng: 0.2 kg

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

Rổ nhựa

Rổ vuông (Số 4) – 6401

MSP: 6401

Kích thước: D 50 x R 40 x C 18 (cm)

Trọng lượng: 0.45 kg

Quy cách đóng gói: 50 Cái/Kiện

Là nhà máy sản xuất có thâm niên hơn 30 năm trong ngành nhựa gia dụng với năng lực cung ứng khổng lồ đạt 70 container 40’ HC mỗi tháng, Nhựa Vĩ Hưng hiện cung ứng sỉ ra thị trường danh mục hơn 50 mẫu mã rổ nhựa đa dạng. Quy trình sản xuất được số hóa hoàn toàn qua hệ thống ERP Eboss và vận hành bằng cánh tay Robot tự động, đảm bảo tỉ lệ sản phẩm lỗi (NG) dưới 0.5% cho mọi đơn hàng B2B.
Toàn bộ các dòng rổ gạo, rổ rau, rổ vuông hay bộ thau rổ của Nhựa Vĩ Hưng đều được đúc từ 100% nhựa PP chính phẩm (Virgin Polypropylene) nhập khẩu. Việc tự chủ nguồn nguyên liệu cao cấp giúp rổ nhựa thành phẩm đạt tiêu chuẩn BPA Free và có khả năng chịu nhiệt vượt trội lên đến 120°C. Nhờ mật độ nén Polymer cao từ máy ép phun trọng tải lớn, nan rổ có độ đàn hồi cơ học tốt, hạn chế tối đa tình trạng giòn gãy hay bung vành khi xếp chồng áp lực cao trong kho bãi.
Nhựa Vĩ Hưng bao phủ dải kích thước rộng từ các size nhí (18cm – 20cm), size trung (24cm – 32cm) đến các dòng rổ đại (40cm – 50cm). Nhờ thiết kế Nesting (xếp lồng) thông minh, sản phẩm giúp các đại lý tối ưu hóa đến 80% thể tích kho bãi và tiết kiệm đáng kể chi phí Logistics. Các kiện hàng xuất xưởng được đóng gói theo quy chuẩn 50, 100 hoặc 500 cái tùy mã, đáp ứng tiêu chuẩn kiểm toán khắt khe của NestléCoca-Cola.

Bảng Tổng Hợp Thông Số Kỹ Thuật & Quy Cách Đóng Gói Rổ Nhựa Vĩ Hưng

Dữ liệu được trích xuất trực tiếp từ hồ sơ năng lực sản xuất của nhà máy:

Nhóm 1: Rổ Gạo & Rổ Vo (Nan Mịn)

Đặc điểm: Hệ thống nan dọc siêu nhỏ đan khít, chuyên dụng vo gạo và rửa các loại hạt ngũ cốc.

Mã SP Tên Sản Phẩm Hình sản phẩm Kích Thước (cm) Quy Cách (Cái/Kiện)
6492 Rổ gạo chân 2T4 Rổ nhựa chân 2T4 Φ 24 x C 9 100
6493 Rổ gạo chân 2T8 RỔ GẠO CHÂN 2T8 - Hình ảnh 3 Φ 28 x C 10 100
6495 Rổ gạo chân 3T2 RỔ GẠO CHÂN 3T2 - Hình ảnh 4 Φ 32 x C 12 100
6494 Rổ gạo chân 3T6 ro-gao-chan-3t6-1 Φ 36 x C 14 100
6556 Rổ gạo chân 4T2 Rổ nhựa chân 4T2 Φ 42 x C 14.5 50
6395 Rổ gạo nhỏ Rổ Gạo Nhỏ Φ 26 x C 10 100
6402 Rổ gạo trung Rổ Gạo Trung Φ 29 x C 11 100
6404 Rổ gạo lớn Rổ Gạo Lớn Φ 38 x C 15 100
6557 Rổ gạo đại (45cm) RỔ GẠO ĐẠI - Hình ảnh 6 Φ 45 x C 16 100

Nhóm 2: Rổ Rau Tròn & Rổ Kiểu (Nan Thưa)

Đặc điểm: Nan thoáng khí, thoát nước nhanh, lòng sâu, tối ưu cho việc rửa rau củ cồng kềnh.

Mã SP Tên Sản Phẩm Hình sản phẩm Kích Thước (cm) Quy Cách (Cái/Kiện)
6548 Rổ VH 2T4 Rổ nhựa VH 3T2 Φ 24 x C 8.5 100
6549 Rổ VH 2T8 RỔ VH 2T8 - Hình ảnh 3 Φ 28 x C 9.5 100
6550 Rổ VH 3T2 RỔ VH 3T2 - Hình ảnh 5 Φ 32 x C 11.5 100
6405 Rổ cải 320 Rổ nhựa tròn 320 Φ 32 x C 13 100
6414 Rổ cải 420 (Đại) RỔ CẢI 420 - Hình ảnh 3 Φ 42 x C 14 50
3803-3808 Rổ tròn (SH) 2T-3T6 RỔ TRÒN 2T0 - Hình ảnh 3 Φ 20 – 36 cm 100-200
7800 Rổ Nhật tròn 3T4 Rổ Gạo Nhật Φ 34 x C 10 100
8901-8904 Rổ V 4T0 – 5T0 Rổ V - 4T7 Φ 40 – 50 cm 15 – 100

Nhóm 3: Rổ Vuông & Chữ Nhật (Space-Saving)

Đặc điểm: Tối ưu diện tích góc tủ và kệ trưng bày, phù hợp cho căn hộ hiện đại.

Mã SP Tên Sản Phẩm Hình sản phẩm Kích Thước (cm) Quy Cách (Cái/Kiện)
3811-3816 Rổ Hàn 01 – 06 Rổ Hàn 01 Dài 23 – 47 cm 50 – 100
6398 Rổ vuông (Số 1) Rổ Vuông Số 1 26.5 x 19.5 x 7.5 250
6399 Rổ vuông (Số 2) RỔ VUÔNG SỐ 2 - Hình ảnh 5 36 x 27 x 10 100
6400 Rổ vuông (Số 3) RỔ VUÔNG SỐ 3 - Hình ảnh 3 41 x 30 x 11 100
6401 Rổ vuông (Số 4) Rổ Vuông Số 4 50 x 40 x 18 50
6406 Rổ vuông 160 (Nhỏ) Rổ nhựa chữ nhật 160 18 x 12.5 x 5.5 500

Nhóm 4: Combo Bộ Rổ Thau & Rổ Úp Chén

Đặc điểm: Thiết kế đồng bộ “Tone-sur-tone”, khớp khít hoàn hảo, nâng cao thẩm mỹ gian bếp.

Mã SP Tên Sản Phẩm Hình sản phẩm Kích Thước (cm) Quy Cách (Cái/Kiện)
3416 Bộ rổ thau Sun 2T2 bo-ro-thau-sun-2t2-1 Φ 22 x 18.5 x 8.2 50
3403 Bộ rổ thau Sun 3T2 bo-ro-thau-sun-3t2-2 Φ 33 x 33 x 12.3 50
3418 Bộ rổ thau Oval 2T4 BỘ RỔ THAU OVAL 2T4 25.5 x 20 x 9 100
3419 Bộ rổ thau Kiểu 2T0 BỘ RỔ THAU KIỂU 2T0 3419 - Hình ảnh 4 Φ 20 x C 8 100
3422 Bộ Rổ thau úp chén (Nắp) BỘ RỔ THAU CHỮ NHẬT - Hình ảnh 6 42 x 30 x 15 10

Tiêu Chuẩn “Rổ Nhựa Sạch” Tại Nhà Máy Vĩ Hưng

Để khẳng định vị thế dẫn đầu, Rổ nhựa Vĩ Hưng sở hữu những đặc tính kỹ thuật vượt trội đạt chuẩn HACCP 2016:

  1. An Toàn Thực Phẩm: Sử dụng nhựa chính phẩm loại 1, không mùi hắc, không thôi nhiễm độc tố ngay cả khi trụng bún, trụng mì, chần rau qua nước sôi ở nhiệt độ cao.
  2. Độ Bền Cơ Lý: Nan rổ được tính toán độ dày chuẩn xác, có khả năng tự đàn hồi về hình dáng ban đầu khi chịu va đập mạnh, không bị gãy nan hay bạc màu nhờ hạt màu Masterbatch kháng UV.
  3. Thiết Kế Ergonomic: Phần vành miệng rổ được gia cố dày dặn, xử lý sạch bavia bằng công nghệ robot, đảm bảo an toàn, không gây trầy xước tay cho người lao động khi bốc xếp số lượng lớn.

Tư Vấn Chi Tiết: Phân Loại & Ứng Dụng Từng Dòng Rổ Cho Đại Lý

Dựa trên bảng thông số kỹ thuật, Nhựa Vĩ Hưng gợi ý chiến lược nhập hàng phù hợp với đối tượng khách hàng của đại lý:

1. Giải Pháp Rổ Gạo Chân Vệ Sinh (Hygiene Mesh)

Giải quyết triệt để nỗi đau “thất thoát gạo” và vệ sinh sàn nước:

  • Nan rổ siêu mịn: Khoảng cách nan nhỏ hơn hạt gạo tấm, đảm bảo vo gạo sạch mà không lọt hạt.
  • Chân đế cao (1-2cm): Thiết kế chân nhựa đúc liền khối giúp đáy rổ cách ly mặt sàn ẩm ướt, bảo vệ thực phẩm khỏi vi khuẩn và bụi bẩn

2. Độ Bền Vượt Trội Từ Nhựa Virgin PP

Sản phẩm của Nhựa Vĩ Hưng đạt độ dẻo dai cơ học cực cao. Khi bị chèn ép dưới áp lực lớn trong kiện hàng sỉ, nan rổ không bị biến dạng hay nứt nẻ. Khả năng kháng hóa chất và kháng kiềm tốt giúp rổ giữ được độ bóng láng, dễ dàng lau chùi dầu mỡ.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

Câu 1: Làm sao để đối chiếu kích thước “Tấc” sang Cm chính xác?
Trong ngành nhựa gia dụng, 1 tấc tương đương 10cm. Ví dụ: Rổ 2T4 có đường kính miệng là 24cm, Rổ 4T2 là 42cm. Chúng tôi đã liệt kê thông số Phi (Φ) thực tế trong bảng để Quý khách dễ dàng chào thầu hoặc tư vấn cho khách hàng.
Câu 2: Rổ nhựa Vĩ Hưng có bị giòn gãy nếu dùng trong bếp công nghiệp không?
Không. Với nhựa PP chính phẩm nhập khẩu và phụ gia tăng cứng, rổ Nhựa Vĩ Hưng chịu được tần suất sử dụng cao tại các bếp ăn tập thể, chịu được va đập mạnh và nhiệt độ nước sôi mà không bị lão hóa nhanh như nhựa tái chế.
Câu 3: Quy trình đặt sỉ số lượng lớn theo màu sắc yêu cầu?
Nhà máy hỗ trợ phối màu theo bảng màu Pantone cho các đơn hàng đạt số lượng tối thiểu (MOQ). Quý khách vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh B2B để được tư vấn chính sách chạy màu thương hiệu riêng.

Liên Hệ Báo Giá Sỉ Ngay Hôm Nay

Đừng bỏ lỡ cơ hội kinh doanh bền vững cùng thương hiệu nhựa uy tín hàng đầu. Trở thành đối tác của Nhựa Vĩ Hưng ngay hôm nay để nhận chính sách giá và chiết khấu bậc thang tốt nhất.
👉 Liên hệ ngay Nhựa Vĩ Hưng để nhận:

  • Yêu cầu báo giá sỉ theo mã sản phẩm (MSP).
  • Nhận file Catalogue PDF và hồ sơ năng lực 2025.
  • Liên hệ hợp tác phân phối độc quyền theo khu vực.

Hotline Kinh Doanh B2B: 090 682 8980
Điện thoại: 028 3860 8822
Email: info@vihungplastic.com
Địa chỉ nhà máy: 309-311 Luỹ Bán Bích, P. Phú Thạnh, Q. Tân Phú, TP.HCM