Hiển thị tất cả 45 kết quả

RỔ NHỰA

RỔ NHỰA

Rổ bông 300 – 6409

MSP: 6409

Kích thước: Φ 30 x C 10 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ bông 320 – 6410

MSP: 6410

Kích thước: Φ 32 x C 15 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ bông 360 – 6411

MSP: 6411

Kích thước: Φ 36 x C 16 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ gạo chân 3T6 – 6494

MSP: 6496

Kích thước: Φ 36 x C 14 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ tròn 2T4 – 3804

MSP: 3804

Kích thước: Φ 24 x C 7.3 (cm)

Quy cách đóng gói: 200 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ V 5T0 – 8904

MSP: 8904

Kích thước: D 50 x R 46.5 x C 8 (cm)

Quy cách đóng gói: 15 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ vuông 160 – 6406

MSP: 6406

Kích thước: D 18 x R 12.5 x C 5.5 (cm)

Quy cách đóng gói: 500 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ cải 420 – 6414

MSP: 6414

Kích thước: Φ 42 x C 14 (cm)

Quy cách đóng gói: 50 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ cải 320 – 6405

MSP: 6405

Kích thước: Φ 32 x C 13 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ gạo chân 2T4 – 6492

MSP: 6492

Kích thước: Φ 24 x C 9 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ gạo chân 2T8 – 6493

MSP: 6493

Kích thước: Φ 28 x C 10 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ gạo chân 3T2 – 6495

MSP: 6495

Kích thước: Φ 32 x C 12 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

RỔ GẠO CHÂN 3T6

MSP: 6494

RỔ NHỰA

Rổ gạo chân 4T2 – 6556

MSP: 6556

Kích thước: Φ 42 x C 14.5 (cm)

Quy cách đóng gói: 50 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ gạo đại – 6557

MSP: 6557

Kích thước: Φ 45 x C 16 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ gạo lớn – 6404

MSP: 6404

Kích thước: Φ 38 x C 15 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ nhật tròn 3T4 – 7800

MSP: 7800

Kích thước: Φ 34 x C 10 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ gạo nhỏ – 6395

MSP: 6395

Kích thước: Φ 26 x C 10 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ gạo trung – 6402

MSP: 6402

Kích thước: Φ 29 x C 11 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ hàn 01 – 3811

MSP: 3811

Kích thước: Dài 23.2 x Rộng 16.5 x Cao 7 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ hàn 02 – 3812

MSP: 3812

Kích thước: Dài 27.5 x Rộng 19.3 x Cao 7.4 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ hàn 03 – 3813

MSP: 3813

Kích thước: Dài 32 x Rộng 21.5 x Cao 8 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ hàn 04 – 3814

MSP: 3814

Kích thước: Dài 37 x Rộng 25.5 x Cao 9 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ hàn 05 – 3815

MSP: 3815

Kích thước: Dài 41.5 x Rộng 29 x Cao 10 (cm)

Quy cách đóng gói: 50 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ hàn 06 – 3816

MSP: 3816

Kích thước: Dài 47 x Rộng 32.7 x Cao 11 (cm)

Quy cách đóng gói: 50 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ kiểu đan 6424 (lớn) – 6424

MSP: 6424

Kích thước: D 31 x R 31 x C 8.5 (cm)

Quy cách đóng gói: 50 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ kiểu đan 6422 (nhỏ) – 6422

MSP: 6422

Kích thước: D 23 x R 23 x C 7.3 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ kiểu đan 6423 (trung) – 6423

MSP: 6423

Kích thước: D 27 x R 27 x C 7.7 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ nhật 2T8 – 6525

MSP: 6525

Kích thước: D 29 x R 23 x C 8 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ nhật – 3801

MSP: 3801

Kích thước: Dài 15.5 x Rộng 11 x Cao 8.5 (cm)

Quy cách đóng gói: 200 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ nhật 3T2 – 6524

MSP: 6524

Kích thước: D 34 x R 27 x C 9 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ nhật 3T6 – 6523

MSP: 6523

Kích thước: D 38 x R 30 x C 10 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ tròn 2T0 – 3803

MSP: 3803

Kích thước: Φ 20 x C 6.5 (cm)

Quy cách đóng gói: 200 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ tròn 2T6 – 3805

MSP: 3805

Kích thước: Φ 26 x C 8.3 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ V 4T0 – 8901

MSP: 8901

Kích thước: D 40 x R 37 x C 5 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ V 4T4 – 8902

MSP: 8902

Kích thước: D 44 x R 40 x C 6.8 (cm)

Quy cách đóng gói: 50 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ V 4T7 – 8903

MSP: 8903

Kích thước: D 47 x R 43.5 x C 7.5 (cm)

Quy cách đóng gói: 30 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ VH 2T4 – 6548

MSP: 6548

Kích thước: Φ 24 x C 8.5 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ VH 2T8 – 6549

MSP: 6549

Kích thước: Φ 28 x C 9.5 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ VH 3T2 – 6550

MSP: 6550

Kích thước: Φ 32 x C 11.5 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ VH 3T6

MSP: 6551

RỔ NHỰA

Rổ vuông (Số 1) – 6398

MSP: 6398

Kích thước: D 26.5 x R 19.5 x C 7.5 (cm)

Quy cách đóng gói: 250 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ vuông (Số 2) – 6399

MSP: 6399

Kích thước: D 36 x R 27 x C 10 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ vuông (Số 3) – 6400

MSP: 6400

Kích thước: D 41 x R 30 x C 11 (cm)

Quy cách đóng gói: 100 Cái/Kiện

RỔ NHỰA

Rổ vuông (Số 4) – 6401

MSP: 6401

Kích thước: D 50 x R 40 x C 18 (cm)

Quy cách đóng gói: 50 Cái/Kiện

Rổ nhựa Vĩ Hưng được sản xuất trực tiếp tại nhà máy Nhựa Vĩ Hưng, đặt tại quận Tân Phú, TP.HCM với hơn 30 năm hoạt động trong ngành nhựa gia dụng. Nhà máy hiện cung ứng hơn 45 mẫu rổ nhựa chia thành hai hình dáng chính là rổ tròn và rổ chữ nhật, phục vụ bán sỉ theo kiện cho đại lý, cửa hàng, bếp ăn công nghiệp trên toàn quốc. Khách mua lẻ liên hệ trực tiếp qua hotline để được báo giá theo từng mã sản phẩm.

Toàn bộ rổ nhựa Vĩ Hưng được đúc từ 100% nhựa PP nguyên sinh nhập khẩu, không chứa BPA, chịu nhiệt lên đến 120°C. Mức chịu nhiệt này đủ an toàn để trụng bún, chần rau qua nước sôi mà không gây thôi nhiễm hay biến dạng sản phẩm.

Phân loại rổ nhựa Vĩ Hưng theo hình dáng và công dụng

Rổ nhựa Vĩ Hưng được chia thành hai nhóm hình dáng chính: rổ tròn và rổ chữ nhật. Mỗi nhóm lại chia nhỏ theo kiểu lỗ thoát nước và thiết kế đáy, phù hợp với từng mục đích sử dụng khác nhau.

Rổ nhựa tròn: lỗ nhỏ dùng vo gạo, lỗ lớn dùng rửa rau

Rổ nhựa tròn Vĩ Hưng có hai loại chính, phân biệt bằng kích thước lỗ thoát nước trên thân và đáy rổ.

Rổ tròn lỗ nhỏ (rổ gạo) có khe hở siêu mịn, nhỏ hơn hạt gạo tấm, giúp vo gạo sạch mà không bị lọt hạt. Nhóm này gồm các dòng:

  • Rổ gạo chân (đường kính 24cm đến 45cm): có chân đế nhựa đúc liền khối, nâng đáy rổ cách mặt sàn khoảng 1 đến 2cm, giữ gạo khô ráo khi đặt trên bề mặt ẩm ướt.
  • Rổ gạo nhỏ, trung, lớn, đại (đường kính 26cm đến 45cm): có chân đế thấp, khe hở dày đặc trên toàn thân rổ, thoát nước đều.
  • Rổ tròn SH (đường kính 20cm đến 26cm): không có chân đế, lòng nông rộng, nan dọc mảnh, phù hợp đựng và phân loại đồ nhỏ.
  • Rổ VH (đường kính 24cm đến 36cm): không có chân đế, khe hở chữ nhật đều đặn, dùng được cả vo gạo và rửa thực phẩm nhỏ.

Rổ tròn lỗ lớn (rổ rau, rổ cải) có khe hở rộng, thoát nước nhanh, phù hợp rửa rau lá, cải, trái cây mà không làm dập nát. Nhóm này gồm:

  • Rổ cải (đường kính 32cm và 42cm): lỗ lưới vuông lớn, lòng sâu, chuyên dụng rửa rau củ cồng kềnh.
  • Rổ bông (đường kính 30cm đến 36cm): lỗ thoát nước hình cánh hoa bốn cánh, vừa thoát nước tốt vừa có tính thẩm mỹ khi trưng bày trái cây trên bàn ăn.
  • Rổ nhật tròn 3T4 (đường kính 34cm): lòng nông, miệng rộng, nan dọc mảnh, dễ lấy và đặt đồ nhanh.

Bảng so sánh nhanh giữa hai loại rổ tròn:

Tiêu chíRổ lỗ nhỏ (rổ gạo)Rổ lỗ lớn (rổ rau, rổ cải)
Kích thước lỗ thoát nướcDưới 2mmTừ 5mm đến 10mm
Tốc độ thoát nướcVừa phải, giữ được hạt nhỏRất nhanh
Phù hợp vớiGạo, đậu, ngũ cốc, nho, cherryRau lá, cải, trái cây, củ quả
Dòng sản phẩm tương ứngRổ gạo chân, Rổ gạo nhỏ/trung/lớn/đại, Rổ VH, Rổ tròn SHRổ cải, Rổ bông, Rổ nhật tròn

Nếu cần vo gạo mà không muốn lọt hạt, chọn rổ gạo nan mịn. Nếu cần rửa rau cải, trái cây và muốn nước thoát thật nhanh, chọn rổ cải hoặc rổ bông nan thưa.

Rổ nhựa chữ nhật: đa năng từ bếp đến phòng khách

Rổ nhựa chữ nhật Vĩ Hưng hiện là nhóm sản phẩm được tìm mua nhiều nhất trong danh mục rổ nhựa. Lý do là rổ chữ nhật không chỉ dùng trong bếp mà còn phù hợp để sắp xếp đồ đạc trong phòng tắm, phòng ngủ, kệ tủ, bàn làm việc. Hình dáng chữ nhật xếp khít vào góc tủ, kệ, ngăn kéo mà không bỏ phí diện tích như rổ tròn.

Vĩ Hưng hiện có bốn dòng rổ chữ nhật:

  • Rổ hàn 01 đến 06 (sáu size, dài từ 23cm đến 47cm): có tay cầm khoét ở hai bên hông, thân và đáy đột lưới ô vuông đều. Đây là dòng đa năng nhất, dùng được trong bếp, phòng tắm, kệ tủ, quầy hàng.
  • Rổ vuông Số 1 đến Số 4 (bốn size, dài từ 26,5cm đến 50cm): vành bản rộng dày dặn, lưới vuông, lòng sâu. Phù hợp gom đồ lớn, lưu trữ quần áo, đồ chơi, dụng cụ.
  • Rổ V từ 4T0 đến 5T0 (bốn size, dài từ 40cm đến 50cm): lòng nông và rộng giống dạng khay, bốn góc trong lòng rổ có mặt nhựa phẳng. Phù hợp sơ chế thực phẩm số lượng lớn, phân loại hàng hóa trong kho.
  • Rổ nhật chữ nhật từ 2T8 đến 3T6 (ba size, dài từ 29cm đến 38cm): cạnh uốn lượn dạng sóng, lỗ tròn nhỏ đồng tâm, vành có đường gân nổi tăng độ cứng. Phù hợp không gian bếp hoặc phòng khách cần sự gọn gàng, tinh tế.

Ngoài ra còn có Rổ nhật 3801 (dài 15,5cm), Rổ vuông 160 (dài 18cm) và Rổ kiểu đan (ba size từ 23cm đến 31cm) dành cho nhu cầu phân loại đồ nhỏ, đặt trên bàn làm việc hoặc kệ mỹ phẩm.

Bảng tổng hợp kích thước toàn bộ rổ nhựa Vĩ Hưng

Trong ngành nhựa gia dụng, ký hiệu T nghĩa là tấc, tương đương 10cm. Ví dụ: Rổ 2T4 có đường kính miệng 24cm, Rổ 4T2 là 42cm. Ba bảng dưới đây liệt kê toàn bộ kích thước thực tế, trọng lượng và quy cách đóng kiện để quý khách dễ đối chiếu khi đặt hàng.

Bảng 1: Rổ tròn lỗ nhỏ (rổ gạo, rổ vo)

MSPTên sản phẩmHình ảnh sản phẩmKích thước (cm)Trọng lượng (kg)Chất liệuCái/Kiện
6492Rổ gạo chân 2T4Rổ nhựa chân 2T4Φ 24 x C 90,058PP100
6493Rổ gạo chân 2T8RỔ GẠO CHÂN 2T8 - Hình ảnh 3Φ 28 x C 100,084PP100
6495Rổ gạo chân 3T2RỔ GẠO CHÂN 3T2 - Hình ảnh 4Φ 32 x C 120,120PP100
6494Rổ gạo chân 3T6ro-gao-chan-3t6-1Φ 36 x C 140,150PP100
6556Rổ gạo chân 4T2Rổ nhựa chân 4T2Φ 42 x C 14,50,194PP50
6395Rổ gạo nhỏRổ Gạo NhỏΦ 26 x C 100,085PP100
6402Rổ gạo trungRổ Gạo TrungΦ 29 x C 110,100PP100
6404Rổ gạo lớnRổ Gạo LớnΦ 38 x C 150,200PP100
6557Rổ gạo đạiRỔ GẠO ĐẠI - Hình ảnh 6Φ 45 x C 160,236PP100
6548Rổ VH 2T4Rổ nhựa VH 3T2Φ 24 x C 8,50,066PP100
6549Rổ VH 2T8RỔ VH 2T8 - Hình ảnh 3Φ 28 x C 9,50,086PP100
6550Rổ VH 3T2RỔ VH 3T2 - Hình ảnh 5Φ 32 x C 11,50,127PP100
3551Rổ VH 3T6Rổ VH 3T6Φ 36PP
3803Rổ tròn 2T0RỔ TRÒN 2T0 - Hình ảnh 3Φ 20 x C 6,50,048PP200
3804Rổ tròn 2T4Rổ tròn 2T4Φ 24 x C 7,30,062PP200
3805Rổ tròn 2T6Rổ tròn 2T6Φ 26 x C 8,30,086PP100

Bảng 2: Rổ tròn lỗ lớn (rổ rau, rổ cải, rổ bông)

MSPTên sản phẩmHình ảnh sản phẩmKích thước (cm)Trọng lượng (kg)Chất liệuCái/Kiện
6405Rổ cải 320Rổ nhựa tròn 320Φ 32 x C 130,122PP100
6414Rổ cải 420RỔ CẢI 420 - Hình ảnh 3Φ 42 x C 140,212PP50
6409Rổ bông 300Rổ bông 300Φ 30 x C 100,078PP100
6410Rổ bông 320Rổ bông 320Φ 32 x C 150,102PP100
6411Rổ bông 360Rổ bông 360Φ 36 x C 160,170PP100
7800Rổ nhật tròn 3T4Rổ Gạo NhậtΦ 34 x C 100,126PP100
8901Rổ V 4T0Rổ V - 4T7D 40 x R 37 x C 50,180PP100
8902Rổ V 4T4Rổ V 4T4D 44 x R 40 x C 6,80,234PP50
8903Rổ V 4T7Rổ V 4T7D 47 x R 43,5 x C 7,50,276PP30
8904Rổ V 5T0Rổ V 5T0D 50 x R 46,5 x C 80,318PP15

Bảng 3: Rổ chữ nhật và rổ vuông

MSPTên sản phẩmHình ảnh sản phẩmKích thước (cm)Trọng lượng (kg)Chất liệuCái/Kiện
3811Rổ hàn 01Rổ Hàn 01D 23,2 x R 16,5 x C 70,080PP100
3812Rổ hàn 02Rổ hàn 02D 27,5 x R 19,3 x C 7,40,100PP100
3813Rổ hàn 03Rổ hàn 03D 32 x R 21,5 x C 80,122PP100
3814Rổ hàn 04Rổ hàn 04D 37 x R 25,5 x C 90,166PP100
3815Rổ hàn 05Rổ hàn 05D 41,5 x R 29 x C 100,234PP50
3816Rổ hàn 06Rổ hàn 06D 47 x R 32,7 x C 110,342PP50
6406Rổ vuông 160Rổ nhựa chữ nhật 160D 18 x R 12,5 x C 5,50,022PP500
6398Rổ vuông Số 1Rổ Vuông Số 1D 26,5 x R 19,5 x C 7,50,067PP250
6399Rổ vuông Số 2RỔ VUÔNG SỐ 2 - Hình ảnh 5D 36 x R 27 x C 100,160PP100
6400Rổ vuông Số 3RỔ VUÔNG SỐ 3 - Hình ảnh 3D 41 x R 30 x C 110,200PP100
6401Rổ vuông Số 4Rổ Vuông Số 4D 50 x R 40 x C 180,450PP50
3801Rổ nhật 3801Rổ nhật 3801D 15,5 x R 11 x C 8,50,042PP200
6525Rổ nhật 2T8Rổ nhật 2T8D 29 x R 23 x C 80,084PP100
6524Rổ nhật 3T2Rổ nhật 3T2D 34 x R 27 x C 90,129PP100
6523Rổ nhật 3T6Rổ nhật 3T6D 38 x R 30 x C 100,178PP100
6422Rổ kiểu đan nhỏRổ kiểu đan nhỏD 23 x R 23 x C 7,30,100PP100
6423Rổ kiểu đan trungRổ kiểu đan trungD 27 x R 27 x C 7,70,112PP100
6424Rổ kiểu đan lớnRổ kiểu đan lớnD 31 x R 31 x C 8,50,204PP50
6498Rổ 3T2 quaiΦ 32 x C 100,115PP50

Chất liệu nhựa PP nguyên sinh và tầm quan trọng khi chọn rổ nhựa

Nhựa PP (Polypropylene) nguyên sinh là loại nhựa được dùng phổ biến trong sản xuất hộp cơm, bình sữa trẻ em và dụng cụ y tế. Khi một sản phẩm dùng PP nguyên sinh, nghĩa là nhựa được sản xuất từ hạt nhựa mới, không pha trộn nhựa tái chế từ bất kỳ nguồn nào.

Sự khác biệt giữa nhựa nguyên sinh và nhựa tái chế thể hiện rõ ở ba điểm. Nhựa tái chế thường có mùi hắc đặc trưng, dễ bị giòn nứt sau ba đến sáu tháng sử dụng, và có nguy cơ thôi nhiễm chất độc khi tiếp xúc nhiệt cao. Nhựa nguyên sinh không mùi, giữ được độ dẻo dai lâu dài, và an toàn khi tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm nóng.

Toàn bộ rổ nhựa Vĩ Hưng đạt chuẩn không chứa BPA (Bisphenol A), là chất có thể gây rối loạn nội tiết nếu thôi nhiễm vào thực phẩm. Mức chịu nhiệt 120°C cho phép người dùng trụng bún, chần rau, rót nước sôi trực tiếp qua rổ mà không lo biến dạng.

Về độ bền màu, Vĩ Hưng sử dụng hạt màu Masterbatch có khả năng kháng tia UV. Nhờ đó rổ giữ được màu sắc ổn định sau thời gian dài sử dụng, kể cả khi đặt ở khu vực tiếp xúc ánh nắng thường xuyên.

Về độ bền cơ học, nhựa PP nguyên sinh có khả năng đàn hồi tốt. Nan rổ khi bị ấn hoặc bẻ nhẹ sẽ tự phục hồi hình dáng ban đầu, không bị gãy hay biến dạng vĩnh viễn. Vành rổ được gia cố dày, xử lý sạch ba via (phần nhựa thừa) bằng hệ thống tự động, không có cạnh sắc gây trầy xước tay.

Hướng dẫn chọn rổ nhựa theo nhu cầu sử dụng

Hướng dẫn chọn rổ nhựa dưới đây giúp khách hàng xác định đúng dòng sản phẩm phù hợp với từng mục đích, thay vì phải dò từng mã sản phẩm trong danh mục hơn 45 mẫu.

Nhu cầu sử dụngChọn loại nàoMã sản phẩm gợi ýLý do chọn
Vo gạo cho 1 đến 2 người ănRổ gạo lỗ nhỏ, size nhỏ6492 (24cm), 6395 (26cm)Lỗ mịn không lọt gạo, nhẹ, cầm một tay thoải mái
Vo gạo cho gia đình 5 người trở lênRổ gạo lỗ nhỏ, size lớn6404 (38cm), 6556 (42cm), 6557 (45cm)Lòng rổ sâu rộng, chứa được 2 đến 3kg gạo mỗi lần
Rửa rau lá, cải, trái câyRổ rau lỗ lớn6405 (32cm), 6414 (42cm)Lỗ lớn thoát nước nhanh, không dập nát rau
Trưng bày trái cây trên bàn ănRổ bông có hoa văn6409 (30cm), 6410 (32cm), 6411 (36cm)Lỗ hình cánh hoa có tính thẩm mỹ khi bày trên bàn
Sắp xếp đồ nhà bếp, phòng tắm, kệ tủRổ chữ nhật có tay cầm3811 đến 3816 (Rổ hàn, sáu size)Có tay cầm hai bên, xếp khít vào góc tủ và kệ
Đựng quần áo, đồ chơi, vật dụng lớnRổ vuông size lớn6400 (41cm), 6401 (50cm)Lòng sâu rộng, chứa được đồ cồng kềnh
Phân loại đồ văn phòng, mỹ phẩmRổ chữ nhật size nhỏ6406 (18cm), 3801 (15,5cm), 6398 (26,5cm)Nhỏ gọn, xếp được nhiều cái cạnh nhau trên kệ
Sơ chế thực phẩm số lượng lớn, bếp ăn tập thểRổ V lòng nông rộng8901 đến 8904 (40 đến 50cm)Mặt phẳng rộng, dễ trải đều thực phẩm, dễ kiểm soát
Trồng rau mầm tại nhàRổ chữ nhật nhỏ, lỗ thoát nước tốt6406 (18cm), 3811 (23cm)Kích thước vừa khay, lỗ thoát nước giúp rễ không bị úng

Nguyên tắc chung khi chọn rổ: xác định hình dáng trước (tròn cho bếp, chữ nhật cho sắp xếp đồ), sau đó chọn size theo khối lượng và kích thước đồ cần đựng. Nếu cần di chuyển rổ thường xuyên, ưu tiên dòng có tay cầm như Rổ hàn hoặc Rổ 3T2 quai (mã 6498).

Năng lực sản xuất và tiêu chuẩn chất lượng nhà máy Vĩ Hưng

Nhà máy Nhựa Vĩ Hưng đặt tại 309-311 Lũy Bán Bích, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP.HCM. Công suất sản xuất hiện tại đạt 70 container loại 40 feet HC mỗi tháng, phục vụ cả thị trường nội địa và xuất khẩu.

Quy trình sản xuất rổ nhựa tại nhà máy vận hành trên hệ thống máy ép phun trọng tải lớn, kết hợp cánh tay robot tự động trong khâu gắp sản phẩm và cắt ba via. Toàn bộ quản lý sản xuất được số hóa qua hệ thống ERP, giúp kiểm soát tỉ lệ sản phẩm lỗi dưới 0,5% trên mỗi lô hàng.

Về tiêu chuẩn chất lượng, nhà máy đã đạt chứng nhận HACCP 2016 về an toàn vệ sinh thực phẩm. Quy cách đóng kiện xuất xưởng tuân theo tiêu chuẩn kiểm toán của các đối tác lớn trong ngành thực phẩm và đồ uống.

Vĩ Hưng hiện cung cấp dịch vụ gia công OEM cho các doanh nghiệp có nhu cầu đúc khuôn riêng, phối màu theo bảng màu Pantone, hoặc in logo thương hiệu riêng lên sản phẩm. Đây là lợi thế dành cho khách hàng B2B muốn xây dựng thương hiệu nhựa gia dụng của riêng mình mà không cần đầu tư nhà máy.

Lưu ý cho đại lý và đối tác B2B: Phần này sẽ được bổ sung hình ảnh thực tế dây chuyền sản xuất, video quy trình từ hạt nhựa đến thành phẩm, bản scan chứng nhận HACCP, logo các đối tác lớn đã hợp tác, và phản hồi thực tế từ các đại lý phân phối lâu năm. Quý khách có thể xem trước năng lực nhà máy tại trang Nhà Máy Sản Xuất và Thành Tựu & Chứng Nhận.

Câu hỏi thường gặp về rổ nhựa

  1. Ký hiệu T trên tên sản phẩm nghĩa là gì?

Ký hiệu T là viết tắt của tấc, tương đương 10cm. Rổ 2T4 có đường kính miệng 24cm, Rổ 3T6 là 36cm, Rổ 4T2 là 42cm. Bảng kích thước phía trên ghi rõ số đo thực tế bằng cm cho từng mã sản phẩm.

  1. Lỗ trên rổ gạo kích thước bao nhiêu? Bỏ gạo có bị rớt không?

Lỗ trên các dòng rổ gạo Vĩ Hưng (mã 6492 đến 6557, mã 6395 đến 6404) có khe hở nhỏ hơn 2mm, nhỏ hơn kích thước hạt gạo tấm. Gạo thường, gạo lứt, gạo nếp đều không bị lọt qua khi vo. Các loại hạt rất nhỏ như hạt kê hoặc hạt quinoa có thể lọt ở một số vị trí.

  1. Rổ nhựa Vĩ Hưng có bị giòn nứt khi dùng trong bếp công nghiệp không?

Rổ nhựa Vĩ Hưng được đúc từ nhựa PP nguyên sinh, có độ dẻo dai cao hơn nhựa tái chế. Sản phẩm chịu được tần suất sử dụng liên tục tại bếp ăn tập thể và chịu được nhiệt độ nước sôi mà không bị lão hóa nhanh. Nan rổ có khả năng đàn hồi, tự phục hồi hình dáng khi bị va đập ở mức thông thường.

  1. Rổ nhựa có dùng ngoài trời được không? Có bị giòn và bể khi phơi nắng không?

Rổ nhựa Vĩ Hưng dùng hạt màu Masterbatch kháng tia UV nên có thể sử dụng ngoài trời. Sản phẩm không bị giòn hay bạc màu nhanh như rổ nhựa dùng hạt màu thường. Tuy nhiên, nếu tiếp xúc trực tiếp với nắng gắt liên tục trong thời gian nhiều năm, mọi loại nhựa PP đều có mức độ lão hóa nhất định.

  1. Rổ nhựa có bị phai màu sau thời gian sử dụng không?

Rổ nhựa Vĩ Hưng giữ màu ổn định trong điều kiện sử dụng bình thường nhờ hạt màu kháng UV. Các trường hợp tiếp xúc thường xuyên với chất tẩy rửa mạnh (axit, kiềm nồng độ cao) có thể ảnh hưởng đến độ bền màu bề mặt.

  1. Rổ nhựa có bị cong vênh khi vận chuyển đường dài không?

Nhựa PP nguyên sinh có tính đàn hồi cơ học tốt, nên rổ tự phục hồi hình dáng sau khi bị chèn ép trong quá trình vận chuyển. Các kiện hàng xuất xưởng được đóng gói theo quy cách chuẩn (xếp lồng vào nhau), giảm thiểu va đập và biến dạng trong quá trình di chuyển.

  1. Rổ nhựa có xếp chồng được không?

Tất cả các dòng rổ Vĩ Hưng đều thiết kế dạng xếp lồng (rổ nhỏ lồng vào rổ lớn hoặc các rổ cùng size lồng vào nhau). Thiết kế này giúp tiết kiệm đến 80% thể tích kho bãi khi lưu trữ. Số lượng tầng xếp chồng tùy thuộc vào size, thông thường từ 15 đến 50 cái mỗi chồng với dòng rổ tròn trung bình.

  1. Rổ nhựa có bỏ lò vi sóng được không?

Rổ nhựa không nên bỏ vào lò vi sóng. Mặc dù nhựa PP chịu được 120°C, lò vi sóng tập trung nhiệt cục bộ ở những điểm không đồng đều, dễ gây biến dạng phần nan mỏng của rổ. Rổ nhựa chỉ nên dùng để chứa, rửa và để ráo thực phẩm.

  1. Vĩ Hưng có xuất hóa đơn giá trị gia tăng cho đơn hàng sỉ không?

Có. Nhựa Vĩ Hưng xuất hóa đơn giá trị gia tăng đầy đủ cho tất cả đơn hàng B2B. Quý khách cung cấp thông tin xuất hóa đơn khi đặt hàng để nhà máy xử lý đồng thời với đơn.

  1. Vĩ Hưng có nhận gia công đúc khuôn riêng, in logo riêng lên rổ không?

Có. Nhà máy nhận gia công OEM bao gồm: thiết kế khuôn mới theo yêu cầu, phối màu theo bảng Pantone, in hoặc dập logo thương hiệu lên sản phẩm. Các đơn hàng gia công cần đạt số lượng tối thiểu (tùy mẫu), quý khách liên hệ bộ phận kinh doanh để được tư vấn chi tiết.

Liên hệ Nhận Báo Giá Sỉ & Tư Vấn Kỹ Thuật

Quý khách cần tư vấn về khả năng chịu lực, phối màu hay báo giá theo số lượng, vui lòng liên hệ trực tiếp đội ngũ kinh doanh:

Hotline/Zalo: 090 682 8980

Điện thoại bàn: 028 3860 8822

Email dự án: info@vihungplastic.com

Tham quan nhà máy: 309-311 Luỹ Bán Bích, P. Phú Thạnh, TP.HCM

(Thời gian: 8:00 – 17:30, Thứ 2 – Thứ 7)